|
117 |
Dự án chế biến tinh bột
sắn |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
118 |
Dự án chế biến hạt điều |
Công suất thiết kế từ
10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
119 |
Dự án chế biến chè |
Công suất thiết kế từ
10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
120 |
Dự án chế biến cà phê |
Công suất thiết kế từ
5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến ướt; từ 10.000
tấn sản phẩm/năm trở lên đối với phương pháp chế biến khô; từ 1.000 tấn sản
phẩm/năm trở lên đối với chế biến cà phê bột, cà phê hòa tan |
|
Nhóm các dự án chế biến và chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản |
|
121 |
Dự án chế biến thức ăn
gia súc, gia cầm, thức ăn thủy sản |
Công suất thiết kế từ
5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
122 |
Dự án chế biến phụ phẩm
thủy sản |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
123 |
Dự án chế biến bột cá |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
124 |
Dự án nuôi trồng thủy sản
(thâm canh/bán thâm canh) |
Diện tích mặt nước từ 10
ha trở lên |
|
125 |
Dự án nuôi trồng thủy sản
quảng canh |
Diện tích mặt nước từ 50
ha trở lên |
|
126 |
Dự án nuôi trồng thủy sản
trên cát |
Tất cả |
|
127 |
Dự án chăn nuôi gia súc
tập trung |
Từ 1.000 đầu gia súc trở
lên |
|
128 |
Dự án chăn nuôi gia cầm
tập trung |
Từ 20.000 đầu gia cầm trở
lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút từ 100.000 con trở
lên |
|
Nhóm dự án sản xuất phân hóa học, thuốc bảo vệ thực vật |
|
129 |
Dự án sản xuất phân hóa
học |
Công suất thiết kế từ
2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
130 |
Dự án kho hóa chất, thuốc
bảo vệ thực vật |
Sức chứa từ 2 tấn trở lên |
|
131 |
Dự án sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật |
Tất cả |
|
132 |
Dự án sang chai, đóng gói
thuốc bảo vệ thực vật |
Công suất thiết kế từ 1.000
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
133 |
Dự án sản xuất phân hữu
cơ, phân vi sinh |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
Nhóm các dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm |
|
134 |
Dự án sản xuất dược phẩm |
Công suất thiết kế từ 50
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
135 |
Dự án sản xuất vắc xin |
Tất cả |
|
136 |
Dự án sản xuất thuốc thú
y |
Công suất thiết kế từ 50
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
137 |
Dự án sản xuất hóa mỹ
phẩm |
Công suất thiết kế từ 50
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
138 |
Dự án sản xuất chất dẻo,
các sản phẩm từ chất dẻo |
Công suất thiết kế từ 500
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
139 |
Dự án sản xuất bao bì
nhựa |
Công suất thiết kế từ
2.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
|
140 |
Dự án sản xuất sơn, hóa
chất cơ bản |
Công suất thiết kế từ 500
tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
141 |
Dự án sản xuất chất tẩy
rửa, phụ gia |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
142 |
Dự án sản xuất thuốc
phóng, thuốc nổ, hỏa cụ |
Tất cả |
|
143 |
Dự án sản xuất thuốc nổ
công nghiệp |
Tất cả |
|
144 |
Dự án sản xuất muối |
Diện tích từ 100 ha trở
lên |
|
Nhóm các dự án sản xuất giấy và văn phòng phẩm |
|
145 |
Dự án sản xuất bột giấy
và giấy (từ nguyên liệu) |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
146 |
Dự án sản xuất giấy từ
bột giấy, tái chế |
Công suất thiết kế từ
5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
147 |
Dự án sản xuất văn phòng
phẩm |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
Nhóm các dự án về dệt nhuộm và may mặc |
|
148 |
Dự án dệt có nhuộm |
Tất cả |
|
149 |
Dự án dệt không nhuộm |
Công suất thiết kế từ
10.000.000 m vải/năm trở lên |
|
150 |
Dự án sản xuất và gia
công các sản phẩm may mặc có công đoạn giặt tẩy |
Công suất thiết kế từ
50.000 sản phẩm/năm trở lên |
|
151 |
Dự án sản xuất và gia
công các sản phẩm may mặc không có công đoạn giặt tẩy |
Công suất thiết kế từ
2.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
|
152 |
Dự án giặt là công nghiệp |
Công suất thiết kế từ
50.000 sản phẩm/năm trở lên |
|
153 |
Dự án sản xuất sợi tơ tầm
và sợi nhân tạo |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
Nhóm các dự án khác |
|
154 |
Dự án chế biến mủ cao su |
Công suất thiết kế từ
5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
155 |
Dự án chế biến cao su |
Công suất thiết kế từ
1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
156 |
Dự án sản xuất giầy dép |
Công suất thiết kế từ
1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
|
157 |
Dự án sản xuất săm lốp
cao su các loại |
Công suất thiết kế từ
50.000 sản phẩm/năm trở lên đối với ô tô, máy kéo; từ 100.000 sản phẩm/năm
trở lên đối với xe đạp, xe máy |
|
158 |
Dự án sản xuất ắc quy,
pin |
Công suất thiết kế từ
50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
159 |
Dự án thuộc da |
Tất cả |
|
160 |
Dự án sản xuất ga CO2
chiết nạp hóa lỏng |
Công suất thiết kế từ
3.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
|
161 |
Dự án sản xuất các thiết
bị, sản phẩm chữa cháy |
Tất cả |
|
162 |
Dự án khác, cải tạo, nâng
cấp, mở rộng |
Có tính chất, quy mô,
công suất tương đương với dự án thứ tự từ 1 đến 161 trừ dự án số 25 và 26 của
Phụ lục này) |